Mô tả giá đỡ dụng cụ tiện loại M:
1: Có thể sử dụng trên máy tiện cnc và máy tiện động cơ.
2: Phù hợp với các hạt dao CNC có lỗ.
3: Phụ tùng làm bằng thép chất lượng cao, độ cứng của vít là cấp 12,9.
4: Chất liệu 42CrMo và toàn bộ quá trình rèn giúp cho dụng cụ tiện có tuổi thọ dài, khả năng chống mài mòn, độ bền và khả năng chống mài mòn tốt hơn
độ cứng, hiệu quả làm việc cao.
5:Sử dụng thước lá 0.02mm để đảm bảo kết nối chặt chẽ giữa hạt dao và dụng cụ.
6: Áp dụng thiết bị xử lý nhiệt tiên tiến, đảm bảo tính đồng nhất của độ cứng (HRC43-47).
7: Được xử lý bằng trung tâm gia công CNC có độ chính xác cao.

| ▷ MTJNR/L | ||||||||||||
| 型号 Chỉ định | kích thước nhỏ / Размер | 刀片 | 刀垫 | 销钉 | 压板 | 螺钉 | 扳手 | |||||
| H | W | L | ℓ | h | s | Phụ trang | Shim | Ghim | Kẹp | Vít | Cờ lê | |
| Тип | Пластины | Прокладка | Штырь | Зажим | винт | Ключ | ||||||
| MTJNR/L1616H16 | 16 | 16 | 100 | 30 | 16 | 20 | TN**1604** | MT1603 | CTM513 | HL1814 | ML0625 | L2.0, L3.0 |
| 2020K16 | 20 | 20 | 125 | 30 | 20 | 25 | ||||||
| 2525M16 | 25 | 25 | 150 | 32 | 25 | 32 | ||||||
| 3232P16 | 32 | 32 | 170 | 35 | 32 | 40 | ||||||
| 2525M22 | 25 | 25 | 150 | 34 | 25 | 32 | TN**2204** | MT2204 | CTM617 | HL1917 | ML0830 | L2.5, L4.0 |
| 3232P22 | 32 | 32 | 170 | 35 | 32 | 40 | ||||||
| 4040R22 | 40 | 40 | 200 | 38 | 40 | 50 | ||||||










Chú phổ biến: công cụ tiện hiệu suất cao mtjnr2525m16, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy công cụ tiện hiệu suất cao Trung Quốc mtjnr2525m16


